nhờ nhỡ

Học thuật
Thân thiện
nhờ nhỡ

Con gà nhờ nhỡ đang mổ thóc trong sân.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vào khoảng giữa, không lớn cũng không nhỏ: Dùng để mô tả kích thước, tuổi tác hoặc mức độ của một sự vật, hiện tượng nào đó đanggiai đoạn trung gian, chưa phải lớn cũng chưa phải nhỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con nhờ nhỡ. (Con không lớn không .)
    • Đám trẻ nhờ nhỡ ấy rất hiếu động. (Đám trẻđộ tuổi không lớn không ấy rất hiếu động.)
    • Mua cái bàn nhờ nhỡ cho phòng khách. (Mua cái bàn kích thước vừa phải, không to không nhỏ cho phòng khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhờ nhỡ" thường được dùng trong văn nói, mang sắc thái thân mật, dân dã. Từ này ít xuất hiện trong văn viết trang trọng.
  • Từ này thường dùng để mô tả một cách khái quát, không chỉ một con số hay kích thước cụ thể, chỉ nhấn mạnh vào trạng thái "ở giữa".
Biến thể từ gần giống
  • Nhỡ (tính từ): Có nghĩa tương tự "nhờ nhỡ", chỉ trạng thái trung gian, vừa phải.
    • ấycái tuổi nhỡ. ( ấycái tuổi không còn trẻ con nhưng cũng chưa hoàn toàn trưởng thành.)
  • Lỡ cỡ (tính từ): Có nghĩa gần giống, chỉ kích thước không vừa, thường hơi lớn so với yêu cầu.
    • Cái áo mua lỡ cỡ rồi. (Cái áo mua cỡ không vừa, thường hơi rộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Vừa vừa: Ở mức độ trung bình, không thái quá.
  • Trung bình: Ở mức giữa, không cao không thấp.
  • Lưng chừng: Ở khoảng giữa của một quá trình, một cấp độ.
Từ trái nghĩa
  • Lớn: kích thước, quy mô vượt trội.
  • Nhỏ: kích thước, quy mô khiêm tốn.
  • Cực đoan: Ở thái cực, rất lớn hoặc rất nhỏ.
nhờ nhỡ

Con gà nhờ nhỡ đang mổ thóc trong sân.

  1. Không lớn không : Con nhờ nhỡ.